quay tít

Học thuật
Thân thiện
quay tít

Cánh quạt trần quay tít trên trần nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ (Khẩu ngữ):
    • Quay rất nhanh, quay cuồng lên: Diễn tả trạng thái xoay tròn với tốc độ cực nhanh, thường tạo cảm giác chóng mặt hoặc không thể kiểm soát.
    • Bận rộn, xoay như chong chóng: Dùng để von về tình trạng bận rộn, hoạt động liên tục không ngừng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Cánh quạt máy quay tít lên gió quá mạnh. (Cánh quạt máy quay rất nhanh gió quá mạnh.)
    • Sau khi ngã, đầu cậu ấy cứ quay tít, không thể đứng dậy ngay được. (Sau khi ngã, đầu cậu ấy cứ quay cuồng, không thể đứng dậy ngay được.)
    • Mùa cao điểm, nhân viênđây làm việc quay tít cả ngày. (Mùa cao điểm, nhân viênđây làm việc bận rộn, xoay như chong chóng cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay tít thò lò": Một biến thể nhấn mạnh, tăng cường mức độ của "quay tít", thường dùng để so sánh với hình ảnh con quay (con tít) đang quay rất nhanh.

    • Chiếc xe đồ chơi ấy lao xuống dốc, bánh xe quay tít thò lò. (Chiếc xe đồ chơi ấy lao xuống dốc, bánh xe quay nhanh vùn vụt.)
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần: Chỉ cảm giác choáng váng, hoa mắt, hoặc suy nghĩ rối bời.

    • Nghe tin ấy, đầu óc tôi quay tít lên, không biết phải xử lý thế nào. (Nghe tin ấy, đầu óc tôi quay cuồng, không biết phải xử lý thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Quay cuồng: Có nghĩa tương tự, chỉ sự xoay tròn nhanh hoặc trạng thái bận rộn, căng thẳng.
  • Quay vùn vụt / Quay : Nhấn mạnh tốc độ nhanh tạo ra tiếng động khi quay.
  • Tít (trong "chong chóng tít"): Cũng có nghĩa là quay nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Quay nhanh: Xoay với tốc độ cao.
  • Xoáy: Chuyển động tròn nhanh, thường dùng cho nước, gió hoặc cảm giác.
  • Bận tối mắt tối mũi: Thành ngữ chỉ sự bận rộn cực độ (nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
  • Quay như chong chóng: Thành ngữ so sánh việc quay nhanh hoặc bận rộn liên tục.
    • Anh ấy chạy đi chạy lại quay như chong chóng để chuẩn bị cho sự kiện. (Anh ấy chạy đi chạy lại bận rộn liên tục để chuẩn bị cho sự kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • Chạy như con thoi / Bận như con thoi: Thành ngữ chỉ sự bận rộn, di chuyển liên tục qua lại (nghĩa bóng tương tự).
  • Đầu tắt mặt tối: Thành ngữ chỉ sự vất vả, bận rộn từ sáng đến tối.
quay tít

Cánh quạt trần quay tít trên trần nhà.

  1. Quay thật nhanh: Cánh quạt quay tít.